Trang chủ
 
Sản phẩm
 
GIỚI THIỆU
 
TIN TỨC
 
XE KÝ GỬI
 
Liên hệ
XE CHUYÊN DÙNG
»  XE TẢI GẮN CẨU
»  XE BEN
»  XE ĐÔNG LẠNH
»  XE THÙNG BẢO ÔN
»  XE BỒN XĂNG DẦU
»  XE CHỞ GIA SÚC
»  XE CHỞ GIA CẦM
»  XE TƯỚI NƯỚC
»  XE ÉP RÁC
»  XE CHỞ XE MÁY
»  XE HÚT CHẤT THẢI
»  XE BỒN CHỞ CÁM
»  XE CHỞ XE CHUYÊN DÙNG
»  XE QUÉT ĐƯỜNG
»  XE CHỞ KÍNH
»  XE CỨU HỘ
»  XE NÂNG DẦU
»  XE NÂNG ĐIỆN
»  XE CUỐC
»  XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG
XE TẢI
»  HINO
»  HYUNDAI
»  ISUZU
»  THACO
»  ĐÔ THÀNH
»  VEAM MOTOR
»  TMT
»  MITSUBISHI - FUSO
XE DU LỊCH-XE BUS
»  TOYOTA
»  FORD
»  ISUZU
»  KIA
»  XE BUS - XE KHÁCH
MÁY XÂY DỰNG
»  TRẠM TRỘN BÊ TÔNG
»  XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG
Thống kê truy cập
66.869 lượt truy cập
19 đang trực tuyến
 
MITSUBISHI FUSO. E4 - TẢI 3.36 TẤN - 2.8 KHỐI
Giá Liên hệ
Lần xem 474
Giá liên hệ
 
 
 
 
 
           TRUONGTHINH MOTOR chuyên thiết kế đóng mới theo Thông tư 42-2014/TT-BGTVT, thiết kế cải tạo theo Thông tư 85/2014/TT-BGTVT các loại phương tiện cớ giới đường bộ. Trung tâm bảo hành tiêu chuẩn 3S. Công ty rất hân hạnh gửi đến quý khách hàng bảng chào giá và giới thiệu đến quý khách loại xe với nhiều đặc tính nổi bật và giá cả cạnh tranh như sau:
MISUBISHI CANTER 3.5




I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MỚI 100%
1. Loại hình: CKD cabin sát-xi tải
2. Nhãn hiệu
Số loại CANTER 6.5.E4
Kiểu cabin Cabin đơn
Hệ thống lái, công thức bánh xe Tay lái thuận, 4 x 2
3. Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở 3350
Kích thước bao DxRxC 5885 x 1870 x 2055
Kích thước lòng thùng DxRxC 2900 x 1710 x 560
Vệt bánh xe Trước / Sau 1665 / 1495
4. Trọng lượng (kG)
Tự trọng bản thân 2220
Tổng trọng tải cho phép 3500
Tải trọng cho phép tham gia lưu thông 6500
5. Động cơ
Nhãn hiệu 4D34-2AT5
Tiêu chuẩn khí thải EU 2
Kiểu động cơ Turbo tăng áp
Diesel, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh cm3 3908
Đường kính xy lanh x  hành trình piston -
Tỷ số nén -
Công suất lớn nhất (ps/rpm) 110/2900
Moment xoắn lớn nhất (kg.m/rpm) 28/1600
Hệ thống điện Ắc quy 12Vx2, 90AH
Máy phát 24V-40A
Máy khởi động 24V-5.0kW
Hệ thống nhiên liệu Bơm nhiên liệu -
Bộ điều tốc Tùy chỉnh theo tốc độ động cơ
Lọc nhiên liệu Màng lọc thô và tinh
Hệ thống bôi trơn Dẫn động Được dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầu Màng lọc mỏng nhiều lớp
Làm mát dầu  Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống phân phối khí Loại treo, xupáp đơn, mỗi xy lanh bố trí 02 xupáp
6. Hộp số
Nhãn hiệu -
Kiểu loại Cơ khí, 05 số tiến và 01 số lùi
7. Hệ thống phanh
Hoạt động Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh hỗ trợ Phanh khí xã
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục chuển động
8. Trục xe
Trục trước Khả năng chịu tải (kG) -
Trục sau Khả năng chịu tải (kG) -
Số loại -
Tỉ số truyền  -
Cỡ lốp 7.00-16 - 12PR
9. Hệ thống lái
Hoạt động Trợ lực thủy lực
Đường kính vô-lăng (mm) -
10. Trang bị theo xe
Bình nhiên liệu (L) 100
Radio - FM , Dây đai an toàn 3 điểm
Kích thủy lực, bộ đồ nghề theo xe
II. THÙNG TẢI TỰ ĐỖ
Kích thước thùng hàng (DxRxC) mm 2900 x 1710 x 560
Thể tích thùng 2.8 m3
Quy cách theo têu chuẩn CĐK VN Theo tiêu chuẩn CĐK VN
Tải trọng sau lắp thùng hàng 3360
Tổng tải trọng đăng ký  6500
Khung phụ Thép d=5mm (chấn định hình)
Đà dọc Thép d=4mm (chấn định hình)
Đà ngang  Thép d=3mm (chấn định hình)
Liên kết đà Thép  d=3mm (chấn định hình)
Sàn thùng Thép 4 mm 
Vách hông Thép 3.0 mm
Vách trước Thép 3.0 mm
Bửng sau Thép 3.0 mm
Khung xương vách hông + sau +trước Thép d=3mm (chấn định hình)
Bát chống xô Thép  5.0 mm
Cản hông + cản sau Thép 1.0 mm (chấn định hình)
III. HỆ THỐNG THỦY LỰC
Loại cụm thủy lực Dạng chữ A
Tải trọng nâng max 6000 kg
Đường kính ngoài xy-lanh 140 mm
Đường kính ty thủy lực 55 mm
Hành trình xy-lanh  514 mm
Bơm thủy lực  KP55
Áp xuất làm việc 150 (kg/cm2)
Công suất bơm thủy lực 20 cc
16/193  
XE BEN
Sắp xếp
Số sản phẩm / trang
Chế độ xem
Giá liên hệ
XE BEN DEAHAN TERA240 - 2.5 KHỐI
Giá liên hệ
BEN HINO DUTRO 130PS - 3.76 KHỐI
Giá liên hệ
BEN HINO FC - 4.25 KHỐI
Giá liên hệ
BEN HINO FM. EURO4 - 11 KHỐI
Giá liên hệ
BEN VEAM STAR - 0.8 KHỐI
Giá liên hệ
BEN HINO FC.E4 - 4.25 KHỐI
Giá liên hệ
BEN ISUZU QKR77FE4 DL - 1.99 TẤN - 2.5 KHỐI
Giá liên hệ
BEN HYUNDAI MIGHTY 2017 - 7 TẤN - 5 KHỐI
Giá liên hệ
BEN HYUNDAI N-250 - 2018 - 1.9 TẤN - 2.48 KHỐI
Giá liên hệ
BEN HYUNDAI H150 - 1.3 TẤN - 1.6 KHỐI
Giá liên hệ
BEN HINO FG.E4 -TẢI TRỌNG 8 TẤN - 6.5 KHỐÍ
Giá liên hệ
KIA K250 - TẢI TRỌNG 2.3 TẤN - 1.8 KHỐI
Giá liên hệ
HYUNDAI MIGHTY HD110S - TẢI 6.1 TẤN - 5 KHỐI
Giá liên hệ
HYUNDAI HD650 - TẢI 5.95 TẤN - 5 KHỐI
Giá liên hệ
HYUNDAI NEW MIGHTY HD75S.E4
Giá liên hệ
ISUZU QKF.E4 - BEN TỰ ĐỔ 2.15 tấn
Thông tin liên hệ
PHÒNG KINH DOANH

HOTLINE: 
0909.533.589

MR.QUÂN 
(GĐ.KINH DOANH)
Sản phẩm bán chạy